Từ: điền, trần, điễn, trấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ điền, trần, điễn, trấn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: điền, • trần, • điễn, • trấn
điền, trần, điễn, trấn [điền, trần, điễn, trấn]
U+5861, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 塡:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn
| trấn | 𤂪: | trấn nước (dìm cho chết) |
| trấn | 瑱: | hoàn trấn (ngọc đeo tai) |
| trấn | 鎮: | trấn lột; trấn tĩnh |
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: điền, trần, điễn, trấn Tìm thêm nội dung cho: điền, trần, điễn, trấn
