Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điền, trần, điễn, trấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ điền, trần, điễn, trấn:

塡 điền, trần, điễn, trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: điền,trần,điễn,trấn

điền, trần, điễn, trấn [điền, trần, điễn, trấn]

U+5861, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;

điền, trần, điễn, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 塡

Cùng như chữ .

Chữ gần giống với 塡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塡

, ,

Chữ gần giống 塡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn

trấn𤂪:trấn nước (dìm cho chết)
trấn:hoàn trấn (ngọc đeo tai)
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
điền, trần, điễn, trấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điền, trần, điễn, trấn Tìm thêm nội dung cho: điền, trần, điễn, trấn